Skip to main content

Giá cả thị trường hàng hóa tại thành phố Yên Bái từ 01-20/4/2018

Giá cả thị trường hàng hóa tại thành phố Yên Bái từ 01-20/4/2018

Dạo qua thị trường thành phố Yên Bái những ngày đầu tháng 4/2018, giá các mặt hàng lương thực, thực phẩm tại một số chợ dân sinh trên địa bàn thành phố lại ổn định so với tháng trước.   Thịt nạc thăn 80.000 đ/kg, Thịt mông sấn 70.000 đ/kg; Thịt gà hơi: 100.000-110.000đ/kg, gà mổ sẵn: 150.000-160.000 đ/kg; Thịt bò - thịt trâu ngon loại I có giá 250.000 - 260.000 đồng/kg.

Giá vật liệu xây dựng ổn định so với tháng trước, cụ thể: Sắt f 6-8 Hòa Phát: 15.920 đ/kg, Sắt f 10 Hòa Phát 99.500 đ/cây, Sắt f 12 Hòa Phát 155.500 đ/cây, Sắt f 14 Hòa Phát 213.000 đ/cây, Sắt f 16 Hòa Phát 269.000 đ/cây, Sắt f 18 Hòa Phát 350.000 đ/cây; Xi măng ChinFon Hải Phòng (PC30): 1.480.000 đ/tấn; Xi măng ChinFon Hải Phòng (PC40): 1.510.000 đ/tấn; Xi măng Yên Bái (PC30): 935.000 đ/tấn; Xi măng Yên Bái (PC40): 1.045.000 đ/tấn; Xi măng NORCEM Yên Bình (PC30): 960.000 đ/tấn; Xi măng NORCEM Yên Bình (PC40): 1.060.000 đ/tấn.

Dưới đây là diễn biến giá cả một số mặt hàng tại thành phố Yên Bái thời gian qua:

 

Mặt hàng

ĐVT

Giá cả hàng hoá

Chênh lệch

01-20/3/2018

01-20/4/2018

I/ Hàng lương thực - thực phẩm

 

 

 

 

- Thóc tẻ

đ/kg

8.000-8.500

8.000-8.500

 

- Gạo tẻ thơm

đ/kg

14.000-15.000

14.000-15.000

 

- Gạo tám

đ/kg

17.000-18.000

17.000-18.000

 

- Gạo kén

đ/kg

20.000

20.000

 

- Gạo Xén Cù

đ/kg

25.000-26.000

25.000-26.000

 

- Gạo nếp ngon Điện Biên

đ/kg

32.000-34.000

32.000-34.000

 

- Gạo nếp tú lệ ngon

đ/kg

40.000

40.000

 

- Thịt bò loại I

đ/kg

250.000-260.000

250.000-260.000

 

- Đỗ xanh

đ/kg

38.000-40.000

38.000-40.000

 

- Thịt trâu ngon

đ/kg

250.000-260.000

250.000-260.000

 

- Thịt gà hơi

đ/kg

100.000-110.000

100.000-110.000

 

- Thịt gà mổ sẵn

đ/kg

130.000-160.000

130.000-160.000

 

- Thịt lợn hơi

đ/kg

32.000-35.000

32.000-35.000

 

- Thịt nạc thăn

đ/kg

80.000

80.000

 

- Thịt mông sấn

đ/kg

70.000

70.000

 

- Muối I ốt

Đ/kg

4.000

4.000

 

II/ Hàng vật liệu xây dựng

 

 

 

 

- Sắt f 6-8 Hòa Phát

Đ/kg

15.920

15.920

 

- Sắt f 10 Hoà Phát

Đ/cây

99.500

99.500

 

- Sắt f 12 Hoà Phát

"

155.500

155.500

 

- Sắt f 14 Hoà Phát

"

213.000

213.000

 

- Sắt f 16 Hoà Phát

"

269.000

269.000

 

- Sắt f 18 Hoà Phát

"

350.000

350.000

 

-Xi măng ChinFon Hải Phòng (PC30)

Đ/tấn

1.480.000

1.480.000

 

-Xi măng ChinFon Hải Phòng (PC40)

"

1.510.000

1.510.000

 

- Xi măng Yên Bái (PC30)

"

935.000

935.000

 

- Xi măng Yên Bái (PC40)

"

1.045.000

1.045.000

 

-Xi măng Norcem Yên Bình (PC30)

"

960.000

960.000

 

-Xi măng Norcem Yên Bình (PC40)

"

1.060.000

1.060.000

 

III/ Hàng công nghệ phẩm

 

 

 

 

- Đường tinh luyện XK

Đ/kg

20.000

20.000

 

- Thuốc lá Vinataba

Đ/Bao

20.000

20.000

 

IV/ Nhóm khí đốt hoá lỏng

 

 

 

 

- Gas Petrolimex 12kg

đ/bình

340.000

340.000

 

- Gas Petronas

310.000

310.000

 

- Total gas

345.000

345.000

 

- Sell gas

370.000

370.000

 

- Xăng RON  95-IV

Đ/lít

20.580

21.110

+530

- Xăng RON  95-III

20.370

20.910

+540

- Xăng E5 RON 92

"

18.700

19.300

+600

- Dầu Diezel 0,01S-V

16.070

16.720

+650

- Dầu Diezel 0,05S-II

16.020

16.660

+640

 

Biểu trên chỉ có giá trị tham khảo                              

                                                                                              Nguồn: Sở Công Thương

Các tin khác:

Nội dung đang cập nhật!