Ngày 15/8/2024 Sở Công Thương ban hành Quyết định số 2008/QĐ-SCT về việc công khai số liệu thực hiện dự toán thu, chi NSNN 06 tháng đầu năm 2024 của Sở Công Thương tỉnh Yên Bái trong đó:
TT |
Nội dung |
Dự toán năm |
Ước thực |
Ước thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %) |
Ước thực hiện 06 tháng năm 2024 so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %) |
hiện 06 tháng đầu năm 2024 |
|||||
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
I |
Dự toán thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
1 |
Tổng số thu phí, lệ phí |
350.000 |
|
|
|
2 |
Số nộp ngân sách nhà nước |
350.000 |
235.000 |
1 |
|
II |
Dự toán chi NSNN |
9.758.231 |
4.388.564 |
0 |
|
1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
7.741.000 |
3.869.060 |
0 |
|
|
Khoán quỹ tiền lương |
6.362.000 |
3.142.408 |
0 |
|
|
Lương HĐ Nghị quyết 67 |
310.740 |
155.370 |
1 |
|
|
Khoán chi hoạt động thường xuyên |
929.260 |
551.067 |
1 |
0 |
|
Khoán chi mua sắm, sửa chữa thường xuyên thiết bị làm việc |
139.000 |
20.215 |
0 |
|
2 |
Chi không thực hiện chế độ tự chủ |
1.791.231 |
519.504 |
0 |
|
|
Chi hoạt động công tác Đảng theo QĐ số 99/QĐ/TW |
37.000 |
0 |
|
|
|
Hỗ trợ hoạt động của hội Bảo vệ người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Yên Bái |
100.000 |
46.100 |
0 |
|
|
Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo |
18.000 |
0 |
|
|
|
Mua sắm trang phục thanh tra |
22.000 |
0 |
|
|
|
Kinh phí duy trì, cải tiến hệ thống quản lý chất lượng ( ISO) |
10.000 |
|
|
|
|
Ban chỉ đạo Hội nhập kinh tế quốc tế tại Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 về việc thành lập Ban chỉ đạo và tổ giúp việc BCĐ hội |
100.000 |
0 |
|
|
|
Hỗ trợ kế hoạch hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ thái bình dương theo KH số: 47/KH- UBND ngày 28/2/2019. |
100.000 |
0 |
|
|
|
Kinh phí mua sắm, sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn |
135.000 |
0 |
|
|
|
CTMTQG xây dựng nông thôn mới |
20.000 |
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ công chức, viên chức thực hiện nhiệm vụ chuyển đổi số trong các cơ quan, đơn vị, địa phương. |
18.000 |
|
|
|
|
Kinh phí trích từ các khoản tiền thu hồi phát hiện qua thanh tra |
51.000 |
23.252 |
0 |
0 |
|
Hỗ trợ công tác kiểm ra giám sát SXCN,KDTM, an toàn cháy nổ . |
360.000 |
143.921 |
0 |
|
|
Công tác kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm |
212.000 |
0 |
|
|
|
Chi Phối hợp với Cục Quản lý thị trường tỉnh Yên Bái kiểm tra đảm bảo cung cầu hàng hóa, bình ổn thị trường trong tỉnh |
60.000 |
0 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách tinh giản biên chế theo Nghị định số 29/2023/NĐ-CP ngày 03/6/2023 của Chính phủ (ông Trương Văn Hưng) |
206.231 |
206.231 |
1 |
|
|
Kiểm tra mỏ, an toàn lưới điện, đập thủy điện, an toàn vận hành hồ chứa |
342.000 |
100.000 |
0 |
|
|
10% tiết kiệm chi để cải cách tiền lương |
226.000 |
0 |
0 |
|
|
10% tiết kiệm thực hiện CCTL tăng từ 1,490 tr.đ lên 1,8 tr.đ |
94.000 |
0 |
|
|
|
10% tiết kiệm chi để cải cách tiền lương năm 2024 |
132.000 |
0 |
|
|
(Chi tiết kèm file)
Nguồn: Văn Phòng Sở