Skip to main content

DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP – THƯƠNG MẠI TỈNH YÊN BÁI GIAI ĐOẠN 2011 - 2015

DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP – THƯƠNG MẠI TỈNH YÊN BÁI GIAI ĐOẠN 2011 - 2015

DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

 

TT

Tên dự án

Địa điểm

Công suất

Vốn đầu tư (tỷ đồng)

A

CÔNG NGHIỆP

 

 

 

I

Khai thác, chế biến khoáng sản

 

 

4.200

1

Khai thác và chế biến Kaolin

Yên Bái, Trấn Yên, Văn Yên

15.000 tấn

40

2

Khai thác và chế biến Felspat

Yên Bình, Trấn Yên, Văn Yên

150.000 tấn

30

3

Khai thác và chế biến đá vôi trắng

 

 

 

 

- Đá bột CaCO3

Lục Yên, Yên Bình

1,3 triệu tấn

1.300

 

- Đá hạt CaCO3

Lục Yên, Yên Bình

1,5 triệu tấn

 

- Đá ốp lát, mỹ nghệ

Lục Yên, Yên Bình

7,0 triệu m2

4

Khai thác quặng sắt

Các huyện

1.000.000 tấn

2.300

5

Luyện gang - thép

Khu CNPN

600.000 tấn

6

Khai thác tuyển quặng chì, kẽm

Các huyện

90.000 tấn

40

7

Khai thác và chế tác đá quý và bán quý

Yên Bình, Lục Yên

1.000 kg

80

8

Khai thác, chế biến  quặng Đồng

An Lương, Làng Phát

1.300.000 tấn

410

II

Chế biến lâm nông sản

 

 

2.150

1

Chế biến chè sạch chất lư­ợng cao

Các huyện

1.500 tấn

40

2

Sản xuất cồn, Ethanol

Khu CNMQ

100.000 m3/năm

1.320

3

Sản xuất bia

TP Yên Bái

500.000 lít

30

4

Sản xuất ván ghép thanh

Các huyện

50.000 m3

100

5

Sản xuất ván bóc, dán

Các huyện

15.000 m3

30

6

Sản xuất đũa gỗ

Các huyện

90 triệu đôi

60

7

Sản xuất đồ gỗ gia dụng

Khu CN

300.000 sp

80

III

Sản xuất vật liệu xây dựng

 

 

2.410

1

Xi măng lò quay (xây dựng mới một nhà máy Lục Yên và mở rộng nhà máy xi măng Yên Bình)

Lục Yên, Yên Bình

2 triệu tấn

2.000

2

Sản xuất gạch nung

Các huyện

100 triệu viên

150

3

Sản xuất gạch không nung

TP Yên Bái, huyện Lục Yên

20 triệu viên

120

4

Sản xuất sứ dân dụng

Khu CNPN

5 triệu SP

100

5

Sản xuất gạch Ceramic

Khu CNPN

2 triệu m2

40

IV

May mặc, giầy da

 

 

150

1

Xây dựng nhà máy may mặc xuất khẩu

Khu CN

3 triệu SP/năm

100

2

Xây dựng nhà máy sản xuất giầy dép các loại

Khu CN

1.000.000 SP/năm

50

V

Hoá chất

 

 

240

1

Sản xuất chất tẩy rửa và hoá chất CN

Khu CNPN

10.000 tấn

30

2

Sản xuất sơn công nghiệp

Khu CNPN

4.000 tấn

30

3

Xử lý rác thải

Xã Văn Tiến, Tp. Yên Bái

500m3/ ngày đêm

150

VI

Cơ khí, lắp ráp điện tử

 

 

380

1

 Xây dựng trung tâm sửa chữa lớn các loại thiết bị, máy CN, phương tiện vận tải

Thành phố Yên Bái

 

30

2

 Xây dựng 01 nhà máy sản xuất thiết bị, khí cụ điện

Khu CNPN

 

50

3

 Xây dựng nhà máy lắp ráp ô tô

Khu công nghiệp

5.000-10.000 cái/năm

100

4

 Xây dựng nhà máy sản xuất các chi tiết tiêu chuẩn, khuôn mẫu chính xác, vật liệu cắt gọt và gia công áp lực…

Khu công nghiệp phía Nam

 

50

5

  Xây dựng 1-2 nhà máy sản xuất, lắp ráp các linh kiện điện

Khu CN phía Nam, Minh Quân, Âu Lâu

 

150

VII

Sản xuất phân phối điện, nước

 

 

2.461,77

1

Đầu tư xây dựng lưới điện

Các huyện

 

1.000

2

Đầu tư xây dựng nhà máy thủy điện Nậm Tục 1

Xã Nậm Tục, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

9,3 MW

165

3

Đầu tư xây dựng nhà máy thủy điện Thác Cá

Xã Mỏ Vàng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

22 MW

500

4

Đầu tư xây dựng nhà máy thủy điện Chấn Thịnh

Xã Chấn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

12 MW

250

5

Đầu tư xây dựng nhà máy thủy điện Nậm Tăng

Trạm Tấu – Văn Chấn

6,5 MW

123

6

Đầu tư xây dựng nhà máy thủy điện Vực Tuần

Xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

3 MW

77

7

Đầu tư xây dựng nhà máy thủy điện Phình Hồ

Xã Phình Hồ, huyện Trạm Tấu

5,4 MW

133,77

8

Đầu tư xây dựng nhà máy thủy điện Nà Hẩu

Nà Hẩu, huyện Văn Yên

3,5 MW

63

9

Mở rộng, đầu tư xây mới các nhà máy nước

Trung tâm, thị trấn, nông trường các huyện, thị,  thành phố

20.000m3

150

VIII

 Đầu tư hạ tầng các khu công nghiệp

 

 

380

1

Dự án đầu tư khai thác hạ tầng khu công nghiệp Âu Lâu

Xã Âu Lâu, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái

120 ha

230

2

Dự án đầu tư khai thác hạ tầng khu công nghiệp Minh Quân

Xã Minh Quân, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

112 ha

150

B

THƯƠNG MẠI

 

 

110

1

Cụm thương mại – dịch vụ Minh Quân

Xã Minh Quân – Trấn Yên

30 ha

20

2

Cụm thương mại – dịch vụ Âu Lâu

Xã Âu Lâu – TP Yên Bái

50 ha

40

3

Cụm thương mại – dịch vụ An Thịnh

Xã An Thịnh – huyện Văn Yên

40 ha

30

4

Cụm thương mại – dịch vụ Đông An

Xã Đông An – huyện Văn Yên

20 ha

20

* Trong danh mục này, một số dự án đã được cấp chứng nhận đầu tư, nhưng hiện nay chủ đầu tư gặp khó khăn về tài chính không triển khai, cần tiếp tục thu hút nhà đầu tư mới. 

Các tin khác:

Nội dung đang cập nhật!